chuyên môn

chuyên môn

Cô giáo có chuyên môn cao về toán học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lĩnh vực kiến thức hoặc kỹ năng một người được đào tạo bài bản hiểu biết sâu sắc: "chuyên môn" chỉ phạm vi kiến thức, kỹ năng cụ thể thuộc về một ngành nghề, công việc nào đó.
    • Tính chất chuyên sâu, tập trung vào một lĩnh vực cụ thể: "chuyên môn" còn biểu thị đặc tính tập trung vào một mảng hẹp sâu.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến lĩnh vực kiến thức, kỹ năng đặc thù: Dùng để mô tả những mang tính chất đặc thù của một nghề nghiệp, ngành học.
    • (Khẩu ngữ) Thường xuyên làm một việc đó đến mức thành thói quen, thành "nghề": Cách dùng mang tính hài hước hoặc mỉa mai để chỉ một thói quen xấu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy chuyên môn vững về lập trình. (Anh ấy kiến thức chuyên sâu vững chắc về lập trình.)
    • Công việc này đòi hỏi chuyên môn cao. (Công việc này yêu cầu trình độ chuyên môn cao.)
  • Tính từ:

    • Đây một vấn đề thuộc về chuyên môn kỹ thuật. (Đây một vấn đề thuộc về kỹ thuật chuyên ngành.)
    • Hắn tay chuyên môn nói dối. (Hắn kẻ thói quen/thành thạo trong việc nói dối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trình độ chuyên môn": mức độ am hiểu kỹ năng trong một lĩnh vực nghề nghiệp cụ thể.

    • Hồ sơ cần ghi trình độ chuyên môn kinh nghiệm làm việc. (Hồ sơ cần ghi trình độ nghiệp vụ kinh nghiệm làm việc.)
  • "sâu về chuyên môn": kiến thức rất chuyên sâu trong một lĩnh vực.

    • Giáo sư ấy rất sâu về chuyên môn trong ngành sinh học phân tử. (Vị giáo sư ấy kiến thức rất chuyên sâu trong ngành sinh học phân tử.)
Biến thể từ gần giống
  • Chuyên nghiệp (tính từ): làm việc một cách bài bản, thành thạo như một nghề, trái với nghiệp dư hoặc tùy hứng.

    • Anh ấy một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp. (Anh ấy một nhiếp ảnh gia làm nghề.)
  • Chuyên gia (danh từ): người kiến thức kinh nghiệm đặc biệt sâu rộng trong một lĩnh vực.

    • Chúng tôi đã mời một chuyên gia về bảo mật mạng. (Chúng tôi đã mời một người rất giỏi về bảo mật mạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghiệp vụ: kỹ năng, tri thức đặc thù của một nghề (thường dùng trong các ngành tính tổ chức như giáo dục, hành chính).
  • Chuyên ngành: lĩnh vực kiến thức chuyên sâu, hẹp trong một ngành lớn (thường dùng trong học thuật, đào tạo).
Các cụm từ liên quan
  • Nâng cao chuyên môn: học hỏi, trau dồi để cải thiện kiến thức kỹ năng nghề nghiệp.

    • Nhân viên luôn được khuyến khích nâng cao chuyên môn. (Nhân viên luôn được khuyến khích trau dồi nghiệp vụ.)
  • Đào tạo chuyên môn: quá trình giảng dạy, huấn luyện về kiến thức kỹ năng cho một nghề cụ thể.

    • Khóa học này nhằm đào tạo chuyên môn cho kỹ thuật viên. (Khóa học này nhằm đào tạo nghiệp vụ cho kỹ thuật viên.)
Thành ngữ liên quan
  • "Chín người mười ý" nhưng phải tôn trọng ý kiến chuyên môn: (Thành ngữ tự phát) Nhấn mạnh rằng nhiều ý kiến khác nhau, nhưng cần lắng nghe ý kiến của người chuyên môn trong lĩnh vực đó.
    • Về thiết kế kiến trúc, phải tôn trọng ý kiến chuyên môn của kiến trúc sư. (Về thiết kế kiến trúc, cần phải coi trọng ý kiến của người nghiệp vụ kiến trúc.)

Từ chứa "chuyên môn"